| Gói cước | Băng thông | Thiêt bị | Giá nội thành HN và HCM | Giá ngoại thành và 61 Tỉnh |
| 1. GÓI CƯỚC THƯỜNG (NHÀ CẤP 4, PHÒNG TRỌ ÍT THIẾT BỊ SỬ DỤNG) | ||||
| NETVT1T | 300 Mbps | 1modem wifi6 | 220.000 | 180 .000 |
| NETVT2T | 500Mbps/ 1Gb | 1modem wifi6 | 265.000 | 240.000 |
| 2. GÓI NÂNG CAO (NHÀ RỘNG, CÓ LẦU, NHIỀU THIẾT BỊ SỬ DỤNG) | ||||
| MESHVT1T | 300 Mbps | 2modem wifi6 | 255.000 | 210.000 |
| MESHVT2T | 500Mbps/ 1Gb | 3modem wifi6 | 289.000 | 245.000 |
| MESHVT3T | 500Mbps/ 1Gb | 4modem wifi6 | 359.000 | 299.000 |
LIÊN HỆ: 09.787878.21
LIÊN HỆ: 09.787878.21
| Gói Cước | Băng Thông | Thiết bị phát Wifi (MESH) | Giá Nội Thành Hà Nội và HCM | Giá Ngoại Thành và 61 Tỉnh Thành | ||
| GÓI GIẢI TRÍ | GÓI ĐẲNG CẤP | GÓI GIẢI TRÍ | GÓI ĐẲNG CẤP | |||
| NETVT1 | 300Mbps | 1 | 240.000 | 270.000 | 200.000 | 230.000 |
| NETVT2 | 500 Mbps, tối đa 1Gbps | 1 | 285.000 | 315.000 | 260.000 | 290.000 |
| MESHVT1 | 300Mbps | 2 | 275.000 | 305.000 | 230.000 | 260.000 |
| MESHVT2 | 500 Mbps, tối đa 1Gbps | 3 | 309.000 | 339.000 | 265.000 | 295.000 |
| MESHVT3 | 500 Mbps, tối đa 1Gbps | 4 | 379.000 | 409.000 | 319.000 | 349.000 |
| Ưu đãi combo Internet Wifi Truyền Hình Viettel : Khách hàng đóng cước trả trước 12 tháng sẽ được tặng cước 1 tháng | ||||||
LIÊN HỆ: 09.787878.21


LIÊN HỆ: 09.787878.21

I. GÓI CƯỚC DÀNH CHO KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP
1. Gói cước KHDN PRO ( IP Động): Quy mô doanh nghiệp nhỏ < 30 người
| Gói cước | Băng thông trong nước (Mbps) | Băng thông quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá bán (có VAT) | IP | Thiết bị mở rộng vùng phủ (Mesh Wifi) |
| PRO1 | Tối thiểu 400Mbps, tối đa 1Gbps | 2Mbps | 350.000 | IP động | |
| PRO2 | Tối thiểu 500Mbps, tối đa 1Gbps | 5Mbps | 500.000 | IP động | |
| PRO 1.000 | 1.000 Mbps | 10Mbps | 700.000 | IP động | |
| MESH PRO1 | Tối thiểu 400Mbps, tối đa 1Gbps | 2Mbps | 400.000 | IP động | 1 |
| MESH PRO2 | Tối thiểu 500Mbps, tối đa 1Gbps | 5Mbps | 600.000 | IP động | 2 |
Khách hàng mục tiêu:
| |||||
2. Gói cước KHDN (IP tĩnh): Doanh nghiệp vừa và lớn (> 30 người)
| Gói cước | Tính năng | Giá bán (gồm VAT) | ||
| Băng thông trong nước (MBps) | Băng thông quốc tế tối thiểu (MBps) | IP tĩnh | ||
| VIP200 | 200MBps | 5Mbps | Có 1 IP tĩnh | 800.000 |
| VIP500 | 500MBps | 10Mbps | Có 1 IP tĩnh | 1.900.000 |
| VIP600 | 600MBps | 30Mbps | Có 1 IP tĩnh + 1 block IP LAN (/30) | 6.600.000 |
Khách hàng mục tiêu:
| ||||
II. GÓI CƯỚC ĐỐI TƯỢNG NHÀ TRỌ, NHÀ NGHỈ NHIỀU PHÒNG
| Quy mô khu trọ | Gói cước | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá (có VAT) | Thiết bị mở rộng vùng phủ (Mesh WIfi) | Phí hoà mạng | IP |
| < 25 phòng | PUB25 | 500Mbps, tối đa 1Gbps | 700.000 | 6 | 1.000.000 | IP động |
| 25 – 50 phòng | PUB50 | 500Mbps, tối đa 1Gbps | 1.000.000 | 9 | 1.000.000 | IP động |
Khách hàng mục tiêu:
| ||||||
III. GÓI CƯỚC ĐA PHIÊN CHO ĐỐI TƯỢNG MMO, BÁN HÀNG ONLINE
| Gói cước | Băng thông trong nước (Mbps) | Băng thông quốc tế tối thiểu (Mbps) | IP tĩnh | Tính năng khác | Giá bán (gồm VAT) | Phí hoà mạng |
| F120 | 500Mbps | Không | Không | 15 phiên | 800.000 | 300.000 |
| F180 | 500Mbps | Không | Không | 30 phiên | 1.200.000 | 300.000 |
Khách hàng mục tiêu:
| ||||||
LIÊN HỆ: 09.787878.21
I. GÓI CƯỚC DÀNH CHO KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP
1. Gói cước KHDN PRO ( IP Động): Quy mô doanh nghiệp nhỏ < 30 người
| Gói cước | Băng thông trong nước (Mbps) | Băng thông quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Thiết bị mở rộng vùng phủ (Mesh Wifi) |
| PRO1 | Tối thiểu 400 Mbps, tối đa 1 Gbps | 2 Mbps | 350.000 | |
| PRO2 | Tối thiểu 500 Mbps, tối đa 1 Gbps | 5 Mbps | 500.000 | |
| PRO 1.000 | 1.000 Mbps | 10 Mbps | 700.000 | |
| MESH PRO1 | Tối thiểu 400 Mbps, tối đa 1 Gbps | 2 Mbps | 400.000 | 1 |
| MESH PRO2 | Tối thiểu 500 Mbps, tối đa 1 Gbps | 5 Mbps | 600.000 | 2 |
Khách hàng mục tiêu:
| ||||
2. Gói cước KHDN (IP tĩnh): Doanh nghiệp vừa và lớn (> 30 người)
| Gói cước | Tính năng | Giá bán (gồm VAT) | ||
| Băng thông trong nước (MBps) | Băng thông quốc tế tối thiểu (MBps) | IP tĩnh | ||
| VIP 200 | 200 MBps | 5 Mbps | Có 1 IP tĩnh | 800.000 |
| VIP 500 | 500 MBps | 10 Mbps | Có 1 IP tĩnh | 1.900.000 |
| VIP 600 | 600 MBps | 30 Mbps | Có 1 IP tĩnh + 1 block IP LAN (/30) | 6.600.000 |
Khách hàng mục tiêu:
| ||||
II. GÓI CƯỚC ĐỐI TƯỢNG NHÀ TRỌ, NHÀ NGHỈ NHIỀU PHÒNG
| Quy mô khu trọ | Gói cước | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá (có VAT) | Thiết bị mở rộng vùng phủ (Mesh WIfi) |
| < 25 phòng | PUB 25 | 500 Mbps, tối đa 1Gbps | 700.000 | 6 |
| 25 – 50 phòng | PUB 50 | 500 Mbps, tối đa 1Gbps | 1.000.000 | 9 |
Khách hàng mục tiêu:
| ||||
III. GÓI CƯỚC ĐA PHIÊN CHO ĐỐI TƯỢNG MMO, BÁN HÀNG ONLINE
| Gói cước | Băng thông trong nước (Mbps) | Tính năng khác | Giá bán (gồm VAT) | Phí hoà mạng |
| F120 | 500 Mbps | 15 phiên | 800.000 | 300.000 |
| F180 | 500 Mbps | 30 phiên | 1.200.000 | 300.000 |
Khách hàng mục tiêu:
| ||||
LIÊN HỆ: 09.787878.21

| GÓI CƯỚC | MIỄN PHÍ TỐI ĐA 4 CAMERA | LƯU TRỮ ĐÁM MÂY (coi lại trong 7 ngày) | PHÍ LẮP ĐẶT |
| Camera xoay 360 | Miễn phí thiết bị | 40.000 vnđ/ 1 tháng/ 1 camera | 100.000 vnđ/ 1 camera |
| Camera ngoài trời | Phụ phí 100.0000/ 1 camera | 40.000 vnđ/ 1 tháng/ 1 camera | 100.000 vnđ/ 1 camera |
LIÊN HỆ: 09.787878.21
Để lại thông tin chúng tôi sẽ liên hệ lại trong 10 phút